Nghĩa chính
- Thuộc thần họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to theology.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| theological college | Trường đại học thần học | |
| theological debate | Cuộc tranh luận thần học | |
| theological seminary | Chủng viện thần học | |
| theological study | Nghiên cứu thần học | |
| theological virtuesdanh từ | danh từ | Những nhân đức được ban cho con người trong lễ rửa tội |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc theologicalVí dụ
- : ; .Woody Allen có lẽ đã đưa ra câu trả lời mang tính thần học hay nhất cho vấn đề về cái ác: Chúa không hề xấu xa; Người chỉ làm việc chưa hết tiềm năng mà thôi.
- .Chủng viện Thần học Do Thái ở thành phố New York phong chức cho các giáo sĩ Do Thái dòng Bảo thủ.
- , !Đừng để anh ta kéo bạn vào một cuộc tranh luận thần học, nếu không bạn sẽ bị kẹt ở đó cả đêm đấy!