Dịch

theological

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thần họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to theology.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

theological collegeTrường đại học thần học
theological debateCuộc tranh luận thần học
theological seminaryChủng viện thần học
theological studyNghiên cứu thần học
theological virtuesdanh từNhững nhân đức được ban cho con người trong lễ rửa tội

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : ; .Woody Allen có lẽ đã đưa ra câu trả lời mang tính thần học hay nhất cho vấn đề về cái ác: Chúa không hề xấu xa; Người chỉ làm việc chưa hết tiềm năng mà thôi.
  • .Chủng viện Thần học Do Thái ở thành phố New York phong chức cho các giáo sĩ Do Thái dòng Bảo thủ.
  • , !Đừng để anh ta kéo bạn vào một cuộc tranh luận thần học, nếu không bạn sẽ bị kẹt ở đó cả đêm đấy!

AI