Nghĩa chính
- Điều cần thiết: một cái gì đó phù hợp với mục đíchdanh từđứng sau động từ nối (predicative)The needful thing: something suitable for the purpose.
- Điều mong muốn: ai đó hoặc thứ gì đó được nhiều người ưa chuộngdanh từđứng sau động từ nối (predicative)The desired thing: someone or something that is popularly favored.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the thing iscụm từ | cụm từ | Có điều là, vấn đề là |
| said the thingcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra khi một nhân vật trong tác phẩm hư cấu nói tên tác phẩm mà họ xuất hiện hoặc nói một cụm từ mang tính biểu tượng |
| that's the thingcụm từ | cụm từ | Dùng để nắm bắt một điểm và làm nổi bật tầm quan trọng so sánh của nó, đặc biệt là khi bác bỏ hoặc phủ định một tuyên bố của người nói khác |
| the thing of itdanh từ | danh từ | Điểm quan trọng cần xem xét |
| here's the thingcụm từ | cụm từ | Đi trước điểm mấu chốt của lời giải thích |
| the thing that | Cái mà, điều mà |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- “ — ?” . Lim’s .
- .