Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the thing that
UK
/
ð
ə
ˈ
θ
ɪ
ŋ
ð
æ
t
/
US
/
ð
ə
ˈ
θ
ɪ
ŋ
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Cái mà, điều mà
Ví dụ
The
thing
that
surprised
me
was
her
reaction
.
Điều mà tôi ngạc nhiên là phản ứng của cô ấy.
Xuất hiện ở từ khác
one
đồng nghĩa
Diễn đạt đầy đủ hơn khi one thay cho một vật có đặc điểm nêu trước.
AI
1
Cái mà
1
Cái mà
1
Cái mà