Nghĩa chính
- Cái quái gìtrạng từUsed for emphasis after an interrogative word.
- Tăng cường một cụm động từ; đi giữa động từ cơ sở và bổ nghĩa của nótrạng từIntensifies a phrasal verb; goes between the base verb and its modifier.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- ?Bạn đang làm cái quái gì vậy?
- .Thang máy làm tôi muốn nôn quá.
- ?Anh ấy làm việc ở đâu vậy?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha