Dịch

diablos

B2giống đực (masculine)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
/ˈdjablos/

Nghĩa chính

  1. Chết tiệt, khốn kiếpthán từdamn it, hell, heck
  2. Quái quỷ, cái quái gìtrạng từthe hell
  3. Số nhiều của diablodanh từplural of diablo

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

con mil diabloscụm từVì tình yêu của Chúa; vì Chúa Kitô
pobres diablosKẻ đáng thương
llevarse los diablos a alguienNổi cơn thịnh nộ
cómo diablosChưa có nghĩa
dónde diablosChưa có nghĩa
por qué diablosChưa có nghĩa
qué diablosChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã ở đâu chết tiệt cả ngày?
  • ¿ ?Bạn đã vào phòng chúng tôi như thế nào, cái quái gì?
  • ¿ ?Bạn đang làm cái quái gì trong phòng tôi?

AI