Nghĩa chính
- Dùng để thừa nhận một cái gì đó là đủcụm từUsed to acknowledge something as being sufficient.
- Dùng để ngăn ai đó nói chuyện, tranh cãi hoặc đánh nhaucụm từUsed to stop somebody talking, arguing or fighting
- Mệnh lệnh tiêu chuẩn cho một con chó chăn gia súc là ngừng hoạt động và quay trở lại với người xử lýcụm từA standard command to a herding dog to desist and return to the handler.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that'll do it to youcụm từ | cụm từ | Sẽ có tác dụng đối với một người |
Ví dụ
- , ? , .
- , — — .
- , , , !