Dịch

that'll do

cụm từ (phrase)
UK/ˈðætl̩ duː/

Nghĩa chính

  1. Dùng để thừa nhận một cái gì đó là đủcụm từUsed to acknowledge something as being sufficient.
  2. Dùng để ngăn ai đó nói chuyện, tranh cãi hoặc đánh nhaucụm từUsed to stop somebody talking, arguing or fighting
  3. Mệnh lệnh tiêu chuẩn cho một con chó chăn gia súc là ngừng hoạt động và quay trở lại với người xử lýcụm từA standard command to a herding dog to desist and return to the handler.

Cụm từ (phrase)

that'll do it to youcụm từSẽ có tác dụng đối với một người

Ví dụ

  • , ? , .
  • , — — .
  • , , , !

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI