Nghĩa chính
- Sẽtừ viết tắtThat will.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that'll docụm từ | cụm từ | Dùng để thừa nhận một cái gì đó là đủ |
| that'll be the daycụm từ | cụm từ | Trả lời cho điều gì đó mà người ta tin rằng sẽ không bao giờ xảy ra |
| that'll do it to youcụm từ | cụm từ | Sẽ có tác dụng đối với một người |
| that'll teach someonecụm từ | cụm từ | Dùng sau khi ai đó đã làm điều gì xấu và bị trừng phạt vì điều đó, để rút kinh nghiệm từ lỗi lầm của họ |
| that'll be the frosty Fridaycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với that'll be the day |
| that'll'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Sẽ có |
Ví dụ
- ? .Anh thua hết tiền rồi phải không? Điều đó sẽ dạy cho anh đừng có đánh bạc.
- .Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha