Dịch

tetralogy

danh từ (noun)
US/tɛˈtɹæləd͡ʒi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ bốn tác phẩm nghệ thuật được kết nối với nhau và có thể được coi là một tác phẩm duy nhất hoặc bốn tác phẩm riêng lẻ. Chúng thường được tìm thấy trong văn học, phim ảnh hoặc trò chơi điện tửdanh từA set of four works of art that are connected, and that can be seen either as a single work or as four individual works. They are commonly found in literature, film, or video games.
  2. Nhóm gồm bốn vở kịch, ba bi kịch và một châm biếm, cùng được trình chiếu tại lễ hội Dionysus ở Athensdanh từA group of four dramas, three tragic and one satiric, exhibited together at the festivals of Dionysus at Athens.
  3. Sự kết hợp của bốn triệu chứngdanh từA combination of four symptoms.
  4. Tứ chứng Fallotdanh từTetralogy of Fallot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetralogyDạng gốc (base form)
  2. tetralogiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tetralogy of Fallotdanh từKhuyết tật tim bẩm sinh, đặc trưng bởi bốn biểu hiện: thông liên thất, hẹp động mạch phổi, phì đại thất phải và động mạch chủ đè lên

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI