Dịch

dilogy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lời nói hoặc diễn ngôn mơ hồ hoặc lập lờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ambiguous or equivocal speech or discourse.
  2. Sự lặp lại của một từ hoặc cụm từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Repetition of a word or phrase.
  3. Một loạt hai tác phẩm liên quandanh từđếm được (countable)A series of two related works.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dilogyDạng gốc (base form)
  2. dilogiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdilogia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδιλογίαdilogía“repetition”

Ví dụ

  • “” (1841) (1839)

AI