Nghĩa chính
- Lời nói hoặc diễn ngôn mơ hồ hoặc lập lờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ambiguous or equivocal speech or discourse.
- Sự lặp lại của một từ hoặc cụm từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Repetition of a word or phrase.
- Một loạt hai tác phẩm liên quandanh từđếm được (countable)A series of two related works.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dilogyDạng gốc (base form)
- dilogiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdilogia
- từ tiếng Hy Lạp cổδιλογίαdilogía“repetition”
Ví dụ
- “” (1841) (1839)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa