tet
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dạng rút gọn của tetracyclinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of tetracycline.
- Tứ chứng Fallotdanh từkhông đếm được (uncountable)The tetralogy of Fallot.
- Bệnh nhân tứ chứng Fallotdanh từđếm được (countable)A patient with tetralogy of Fallot.
- Có dạng tứ diệntính từkhông so sánh (not comparable)Tetrahedral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetDạng gốc (base form)
- tetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| met tetdanh từ | danh từ | Loa mà một Vodouisant có mối liên hệ cụ thể và là người mà họ đặc biệt xác định |
| blue tetdanh từ | danh từ | Bệnh nhân tím tái mắc tứ chứng Fallot do tắc nghẽn đáng kể đường ra thất phải |
| pink tetdanh từ | danh từ | Bệnh nhân không tím tái với tứ chứng Fallot do đường ra thất phải không bị tắc nghẽn đáng kể |
| tet spelldanh từ | danh từ | Giai đoạn thiếu oxy cấp tính ở người mắc tứ chứng Fallot |
| carbon tetdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của carbon tetrachloride |
| silicon tetdanh từ | danh từ | silicon tetrachloridechưa dịch |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Giống cây tứ bội
- A tetraploid plant cultivar (iris, daylily etc.).
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- backn '88. , . .Tôi đã uống tet đường uống suốt nhiều tháng sau khi được chẩn đoán lần đầu hồi năm 88. Tất cả những gì tôi nhận được là hệ tiêu hóa cực kỳ khó chịu và bấn loạn. Tôi buộc phải dừng lại.
- 44- 22- , , . , .Cây tứ bội là các dạng chuyển đổi 44 nhiễm sắc thể từ thể lưỡng bội 22 nhiễm sắc thể, được tạo ra bằng các phương pháp công phu có sử dụng colchicine, một chất hóa học tự nhiên có trong hoa nghệ tây. Chỉ cây tứ bội mới có thể thụ phấn cho cây tứ bội, nhưng một số cây tứ bội có thể tự thụ phấn.
- 30, 1968.Việt cộng mở cuộc tổng tiến công Tết vào ngày 30 tháng 1 năm 1968.