Dịch

tetraploid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có bốn bộ nhiễm sắc thểtính từkhông so sánh (not comparable)Having four sets of chromosomes.
  2. Tế bào tứ bộidanh từA tetraploid cell.
  3. Sinh vật tứ bộidanh từA tetraploid organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetraploidDạng gốc (base form)
  2. tetraploidsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

tetra--ploid

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτετραπλόςtetraplós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI