| Tesla coildanh từ | danh từ | Là loại mạch biến áp cộng hưởng dùng để sản xuất dòng điện xoay chiều cao áp, dòng điện thấp, tần số cao |
| Tesla-swapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc ô tô đã được điện khí hóa bằng cách loại bỏ động cơ đốt trong và hệ thống nhiên liệu, đồng thời thay thế bằng bộ pin và động cơ truyền động điện được lấy từ một chiếc ô tô chạy hoàn toàn bằng pin của Tesla Motors |
| Tesla turbinedanh từ | danh từ | Loại tuabin dòng hướng tâm không cánh |
| Tesla-swappedtính từ | tính từ | Của ô tô: điện khí hóa bằng cách thay thế động cơ đốt trong và hệ thống nhiên liệu bằng bộ pin và động cơ điện được tận dụng từ ô tô chạy hoàn toàn bằng pin của Tesla Motors |