Dịch

tenderloin

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thịt thăn nội, thịt phi lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tenderest part of a loin of meat, especially of pork or beef.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenderloinDạng gốc (base form)
  2. tenderloinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tenderloin steakdanh từCác miếng bít tết được cắt từ phần mềm nhất của thăn bò

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khu đèn đỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu đèn đỏ, khu tệ nạnA district of a city where corruption is common, often because the district is devoted to questionable businesses (peep shows, etc) which are easy for police to blackmail and extort.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc tenderloin

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "" ?Khi bạn nói "tenderloin", ý bạn là khu phố đáng ngờ gần sân bay à?
  • .Marty chỉ dùng thịt thăn lợn trong món súp goulash nổi tiếng thế giới của ông ấy.
  • , .Thịt thăn được cắt từ một cơ ít hoạt động nên không bị dai.

AI