Nghĩa chính
- Cứu cánh luận, mục đích luậndanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the design or final purpose of natural occurrences, that is, of such occurrences being the result of intention instead of prior causes.
- Thiết kế, mục đích cuối cùng hoặc ý định xảy ra tự nhiên; (đếm được) một khẳng định hoặc một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Design, final purpose, or intention in a natural occurrence; (countable) an assertion or instance of this.
- Niềm tin hoặc lý thuyết cho rằng một hiện tượng tự nhiên là kết quả của sự thiết kế hoặc ý định thần thánh chứ không phải là quy luật tự nhiên hay khoa học; thần học; (đếm được) một niềm tin hoặc lý thuyết cụ thể thuộc loại nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The belief or theory that a natural occurrence is the result of divine design or intention rather than the laws of nature or science; theoteleology; (countable) a particular belief or theory of this sort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teleologyDạng gốc (base form)
- teleologiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc teleologyVí dụ
- , , , .
- .