teleophobia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Miễn cưỡng hoặc từ chối gán mục đích cho các hiện tượng tự nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)Reluctance or refusal to ascribe purpose to natural phenomena.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] .
Nguồn gốc (etymology)
teleophobia
- mượn từ tiếng ĐứcTeleophobie
- từ tiếng Hy Lạp cổτέλοςtélos“purpose”