Dịch

tel

B2danh từ (noun)
US/tɛl/

Nghĩa chính

  1. Điện thoạidanh từAbbreviation of telephone number.
  2. Điện báodanh từAbbreviation of telegraph.
  3. Bản tindanh từAbbreviation of telegram.
  4. Đồi, gòdanh từAlternative form of tell (“hill or mound”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telDạng gốc (base form)
  2. telsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tel.danh từViết tắt của telephone
Tel Avivdanh từ riêngTen A-víp, Đồi Xuân
El Teldanh từ riêngBiệt danh của Terry Venables (1943–2023), cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người Anh
Tel Aviv Districtdanh từ riêngĐồng nghĩa với Tel Aviv
Tel Avivantính từ, danh từLiên quan đến Tel Aviv
Tel Aviv-Yafodanh từ riêngĐô thị ở Israel, được thành lập bởi sự hợp nhất của Tel Aviv và Jaffa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã từng sống ở Tel Aviv.
  • .Cô ấy đã từng sống ở Tel Aviv.
  • .Quê tôi là Tel Aviv.

AI