Nghĩa chính
- Bộ bát đĩa phù hợp để phục vụ trà; thông thường là ấm trà, cốc, đĩa và đĩa nhỏ, v.v; một số trong đó có thể là bạcdanh từA set of matching crockery for serving tea; normally a teapot, cups, saucers and small plates etc.; some of which may be silver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tea serviceDạng gốc (base form)
- tea servicesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa