Dịch

tauon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt cơ bản không ổn định, là một loại lepton, có khối lượng gần gấp đôi khối lượng proton, mang điện tích âm và spin bằng ½; nó phân rã thành các hadron (thường là pion) hoặc các lepton khác và neutrinodanh từAn unstable elementary particle which is a type of lepton, having a mass almost twice that of a proton, a negative charge, and a spin of ½; it decays into hadrons (usually pions) or other leptons, and neutrinos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tauonDạng gốc (base form)
  2. tauonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

tau-on

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτρίτοςtrítos“third”

Ngôn ngữ khác

AI