Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trêu ngươiđộng từngoại động từ (transitive)To tease (someone) by offering or showing them something desirable but leaving them unsatisfied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tantalizeNguyên thể (infinitive)
- tantalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tantalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tantalizingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bị trêu ngươi
- nội động từ (intransitive)To be teased by something desirable that is kept out of reach.
Ví dụ
- .Họ không thể chịu nổi việc bị trêu ngươi hay bị dày vò bởi ảo tưởng huy hoàng đó.
- ; , .Sau đó anh ra hiệu cho chiến binh tiếp tục bắn tên vào con quái thú trong khi anh cố gắng áp sát nó bằng con dao; vì vậy trong khi một bên bị trêu ngươi, bên kia lén lút tiến vào từ phía còn lại.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tantalizeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΤάνταλοςTántalos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha