Dịch

tansy

danh từ (noun)
UK/ˈtanzi/US/ˈtæn.zi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây cúc ngàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A herbaceous plant with yellow flowers, of the genus Tanacetum, especially Tanacetum vulgare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tansyDạng gốc (base form)
  2. tansiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

white tansydanh từĐồng nghĩa với sneezewort
tansy mustarddanh từĐồng nghĩa với flixweed
tansy ragwortdanh từBiệt danh của cỏ phấn hương (Jacobaea Vulgaris)
bushy seaside tansydanh từĐồng nghĩa với sea oxeye
camphor dune tansyChưa có nghĩa
double tansyChưa có nghĩa
goose tansyChưa có nghĩa
northern dune tansyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món ăn phổ biến vào thế kỷ XVII
  1. không đếm được (uncountable)Món ăn phổ biến vào thế kỷ XVII, được làm từ trứng, đường, nước hoa hồng, kem và nước ép của các loại thảo mộc (bao gồm cả hoa cúc), nướng với bơ trong một chiếc đĩa nông. "Ban đầu có hương vị tansy, nhưng đến thời Pepys, rau bina thường là hương vị chủ yếu."A dish common in the seventeenth century, made of eggs, sugar, rose water, cream, and the juice of herbs (including tansy), baked with butter in a shallow dish. "Originally flavoured with tansy, but by Pepys's time generally having spinach as its predominant flavouring."

Họ từ (word family)

cùng gốc tansy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitansy
  2. từ tiếng Pháp cổtanesie
  3. từ tiếng Latinh trung đạitanacetum

Ví dụ

  • , . .
  • , . , , , . , , .

AI