Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây cúc ngàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A herbaceous plant with yellow flowers, of the genus Tanacetum, especially Tanacetum vulgare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tansyDạng gốc (base form)
- tansiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white tansydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sneezewort |
| tansy mustarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flixweed |
| tansy ragwortdanh từ | danh từ | Biệt danh của cỏ phấn hương (Jacobaea Vulgaris) |
| bushy seaside tansydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea oxeye |
| camphor dune tansy | Chưa có nghĩa | |
| double tansy | Chưa có nghĩa | |
| goose tansy | Chưa có nghĩa | |
| northern dune tansy | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Món ăn phổ biến vào thế kỷ XVII
- không đếm được (uncountable)Món ăn phổ biến vào thế kỷ XVII, được làm từ trứng, đường, nước hoa hồng, kem và nước ép của các loại thảo mộc (bao gồm cả hoa cúc), nướng với bơ trong một chiếc đĩa nông. "Ban đầu có hương vị tansy, nhưng đến thời Pepys, rau bina thường là hương vị chủ yếu."A dish common in the seventeenth century, made of eggs, sugar, rose water, cream, and the juice of herbs (including tansy), baked with butter in a shallow dish. "Originally flavoured with tansy, but by Pepys's time generally having spinach as its predominant flavouring."
Họ từ (word family)
cùng gốc tansyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitansy
- từ tiếng Pháp cổtanesie
- từ tiếng Latinh trung đạitanacetum
Ví dụ
- , . .
- , . , , , . , , .