Nghĩa chính
- Mũ len rộng vànhdanh từClipping of tam o'shanter, a type of cap.
- Tạdanh từSynonym of picul, a unit of weight, particularly in Cantonese contexts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tamDạng gốc (base form)
- tamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| qui tamdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Lệnh theo đó một cá nhân hỗ trợ công tố có thể nhận toàn bộ hoặc một phần bất kỳ hình phạt nào được áp dụng |
| Tai Tamdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận phía Nam, Hồng Kông |
| Mount Tamdanh từ riêng | danh từ riêng | Núi Tamalpais |
| nicky-tamdanh từ | danh từ | Một đôi dây đai hoặc những đoạn dây buộc quanh chân dưới đầu gối để nâng chiếc quần lên trên mặt đất ở trang trại |
| tam-tamdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc cồng phẳng (không có núm) được đánh bằng búa bọc nỉ |
| som tamdanh từ | danh từ | Gỏi đu đủ Thái, xổm tam |
| tam o'shanterdanh từ | danh từ | Loại mũ len được phát triển ở Scotland; một cái bánh quy torie |
| Tam came out firstcụm từ | cụm từ | Tam thi đã được xếp đứng đầu |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tamVí dụ
- , : , , .Bất chấp ánh nắng chói chang, đồ len xuất hiện ở khắp mọi nơi: mũ tam, váy kilts, tất kéo cao đến tận đầu gối lồi xương.
- " ," , " , .""Mặt khác," Tam nói, "chúng tôi thấy rằng khi hydrocortisone và dexamethasone được dùng sau khi đứa trẻ chào đời, điều này có liên quan đến việc giảm sự phát triển của tiểu não."
- 224 20 .Chuyến bay TAM 224 hôm nay sẽ bị hoãn 20 phút.