Nghĩa chính
- Lệnh theo đó một cá nhân hỗ trợ công tố có thể nhận toàn bộ hoặc một phần bất kỳ hình phạt nào được áp dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)A writ whereby a private individual who assists a prosecution can receive all or part of any penalty imposed.
- Hành động trong đó một bên tư nhân khởi kiện thay mặt nhà nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)An action in which a private party sues on behalf of the state.
- Liên quan đến hoặc cấu thành qui tamtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or constituting a qui tam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- qui tamDạng gốc (base form)
- qui tamsSố nhiều (plural)