Dịch

talk over

động từ (verb)
UK/ˌtɔːk ˈəʊ.və/US/ˌtɔk ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

  1. Thảo luận; trò chuyện về một vấn đề hoặc vấn đềđộng từngoại động từ (transitive)To discuss; to converse about a matter or issue.
  2. Thuyết phục (ai đó); nói chuyện xung quanhđộng từngoại động từ (transitive)To persuade (someone); to talk around.
  3. Ngắt lời (ai đó) bằng lời nói; nói cùng lúc với người khácđộng từngoại động từ (transitive)To verbally interrupt (someone); to speak at the same time as someone else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talk overNguyên thể (infinitive)
  2. talks overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. talked overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. talking overPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

talk over someone's headđộng từNói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả
have a talk over a cup of teacụm từNói chuyện trong khi uống trà

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi có điều cần bàn với bạn.
  • . " ," , " ."
  • /.

AI