Nghĩa chính
- Thảo luận; trò chuyện về một vấn đề hoặc vấn đềđộng từngoại động từ (transitive)To discuss; to converse about a matter or issue.
- Thuyết phục (ai đó); nói chuyện xung quanhđộng từngoại động từ (transitive)To persuade (someone); to talk around.
- Ngắt lời (ai đó) bằng lời nói; nói cùng lúc với người khácđộng từngoại động từ (transitive)To verbally interrupt (someone); to speak at the same time as someone else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talk overNguyên thể (infinitive)
- talks overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- talked overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- talking overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talk over someone's headđộng từ | động từ | Nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả |
| have a talk over a cup of teacụm từ | cụm từ | Nói chuyện trong khi uống trà |
Họ từ (word family)
cùng gốc talk overVí dụ
- .Tôi có điều cần bàn với bạn.
- . " ," , " ."
- /.