Dịch

talc

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bột talcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft mineral, composed of hydrated magnesium silicate, that has a soapy feel and a greenish, whitish, or grayish color, and usually occurs in foliated masses.
  2. Xoa bột tanđộng từngoại động từ (transitive)To apply talc to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talcNguyên thể (infinitive)
  2. talcsSố nhiều (plural)
  3. talcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. talcingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

oil of talcdanh từLoại thuốc xịt làm từ bột talc nung, nổi tiếng vào thế kỷ 17 như một loại mỹ phẩm
Venice talcdanh từPhấn Pháp
talcum powderdanh từBột talc thơm (đôi khi có thêm axit boric) để hấp thụ độ ẩm trên da

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bột talc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Talcum powder.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Originally a large range of transparent or glistening foliated minerals. Examples include mica, selenite and the hydrated magnesium silicate that the term talc generally has referred to in modern times (see below). Also an item made of such a mineral and depending for its function on the special nature of the mineral (see next). Medieval writers adopted the term from the Arabic.

Ví dụ

  • , , .Với bối cảnh và kinh nghiệm này, chúng tôi thấy có thể khẳng định rằng không phải mọi loại talc đều chứa amiăng, hoặc đều đi kèm amiăng.
  • " " , , , . , " , .""Rắc bột talc rộng rãi" được áp dụng không chỉ cho kiện hàng trần, mà còn cho mặt trong của lớp bọc, và sau khi dập khuôn, cho phần bên trong của bao gói. Việc rắc bột talc này được lặp lại, "nếu cần", tùy thuộc vào số lần bốc dỡ cho đến khi đem vào kho để chất lên tàu hơi nước."

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạitalc
  2. từ tiếng Ả Rậpطَلْقṭalq
  3. từ tiếng Ba Tưتلکtalk

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI