Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oil of talc
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuốc xịt làm từ bột talc nung, nổi tiếng vào thế kỷ 17 như một loại mỹ phẩm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A nostrum made of calcined talc, famous in the 17th century as a cosmetic.
AI
1
Loại thuốc xịt làm từ bột talc nung
1
Loại thuốc xịt làm từ bột talc nung
1
Loại thuốc xịt làm từ bột talc nung