Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take part with
động từ
(verb)
UK
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
p
ɑː
t
w
ɪ
ð
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
p
ɑ
ɹ
t
w
ɪ
θ
/
Nghĩa chính
1
Bên cạnh
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To side with.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
身边
shēn biān
Bên cạnh, bên mình
旁边
páng biān
Bên cạnh, cạnh
左右
zuǒ yòu
Bên cạnh, xung quanh
Tiếng Tây Ban Nha
al lado de
Bên cạnh, sát cạnh
cabe
Bên cạnh, kề bên
al costado
Bên cạnh, sát bên
Ví dụ
Thus
a
war
was
kindled
with
Lubec
;
Denmark
took
part
with
the
king's
enemies
,
and
made
use
of
a
frivolous
pretence
,
which
demonstrated
the
inclination
of
his
Danish
majesty
to
come
to
a
rupture
.
AI
1
Bên cạnh
1
Bên cạnh
1
Bên cạnh