Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Coi là, xem làđộng từTo regard as.
- Nhầm làđộng từTo consider mistakenly.
- Lừa lấy tiềnđộng từTo defraud; to rip off.
- Đưa ai đi ăn/mua gìđộng từngoại động từ (transitive)Bring (a person) to acquire (a thing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take forNguyên thể (infinitive)
- takes forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking forPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take for a driveđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take for a ride |
| take for grantedđộng từ | động từ | Coi là hiển nhiên, cho là đúng |
| take for a rideđộng từ | động từ | Lừa dối ai đó |
| take for a spinđộng từ | động từ | Kiểm tra hoặc thử một cái gì đó, đặc biệt là ô tô |
| take for graniteđộng từ | động từ | Trứng được coi là đương nhiên |
| take formđộng từ | động từ | Có hình dạng |
| take forever | Mất rất nhiều thời gian |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính phí
- ngoại động từ (transitive)To account for; to charge for; to scan.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Anh ta coi tôi là kẻ ngốc sao?
- , .Xin lỗi, tôi nhầm bạn với người khác.
- $100.Pinkett tức giận vì George đã phản bội niềm tin của ông và lừa lấy của ông 100 nghìn đô la.