Dịch

take for

B2động từ (verb)
UK/ˌteɪk fɔː/US/ˌteɪk fɔɹ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Coi là, xem làđộng từTo regard as.
  2. Nhầm làđộng từTo consider mistakenly.
  3. Lừa lấy tiềnđộng từTo defraud; to rip off.
  4. Đưa ai đi ăn/mua gìđộng từngoại động từ (transitive)Bring (a person) to acquire (a thing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take forNguyên thể (infinitive)
  2. takes forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking forPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take for a driveđộng từĐồng nghĩa với take for a ride
take for grantedđộng từCoi là hiển nhiên, cho là đúng
take for a rideđộng từLừa dối ai đó
take for a spinđộng từKiểm tra hoặc thử một cái gì đó, đặc biệt là ô tô
take for graniteđộng từTrứng được coi là đương nhiên
take formđộng từCó hình dạng
take foreverMất rất nhiều thời gian

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính phí
  1. ngoại động từ (transitive)To account for; to charge for; to scan.

Ví dụ

  • ?Anh ta coi tôi là kẻ ngốc sao?
  • , .Xin lỗi, tôi nhầm bạn với người khác.
  • $100.Pinkett tức giận vì George đã phản bội niềm tin của ông và lừa lấy của ông 100 nghìn đô la.

AI