Dịch

synonymy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mức độ tương đồng nhất định giữa (các) nghĩa của một số từ hoặc cụm từ (đồng nghĩa). (Xem ghi chú sử dụng bên dưới.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain degree of similarity between the meaning(s) of several (synonymous) words or phrases. (See Usage notes below.)
  2. Danh sách hoặc tập hợp các từ đồng nghĩa, thường được so sánh và đối chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A list or collection of synonyms, often compared and contrasted.
  3. Việc sử dụng các từ đồng nghĩa để làm rõ hoặc giải thích ý nghĩa của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of synonyms to clarify or explain one's meaning.
  4. Nghiên cứu từ đồng nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of synonyms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. synonymyDạng gốc (base form)
  2. synonymiesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hệ thống từ đồng nghĩa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of synonyms.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

synonym-y

  1. mượn từ tiếng Phápsynonymie
  2. mượn từ tiếng Latinh muộnsynōnymia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσυνωνυμίαsunōnumía

Cùng gốc (doublet)synonymia

Ngôn ngữ khác

AI