Dịch

synonymia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng hai hoặc nhiều từ đồng nghĩa cùng nhau để khuếch đại hoặc giải thích một chủ đề hoặc thuật ngữ nhất định. Một kiểu lặp lại để tăng thêm sức mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of two or more synonyms together to amplify or explain a given subject or term. A kind of repetition that adds force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. synonymiaDạng gốc (base form)
  2. synonymiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsynōnymia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσυνωνυμίαsunōnumía

Cùng gốc (doublet)synonymy

AI