Dịch

synodic

tính từ (adjective)
UK/sɪˈnɒd.ɪk/US/sɪˈnɑd.ɪk/

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến hoặc được tạo ra bởi một thượng hội đồng; đồng nghịtính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to or produced by a synod; synodal.
  2. Liên quan đến sự kết hợp của hai hoặc nhiều thiên thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the conjunction of two or more heavenly bodies.

Cụm từ (phrase)

synodic timedanh từĐồng nghĩa với synodic period
synodic monthdanh từTháng có khoảng 29,53 ngày, được tính từ một pha mặt trăng cho đến khi quay lại cùng pha đó. Thời gian trung bình dài hạn là 29,530 588 ngày (29 ngày 12 giờ 44 phút 2,8 giây), hoặc khoảng 29 ½ ngày
synodic perioddanh từChu kỳ quỹ đạo rõ ràng của một hành tinh nhìn từ Trái đất; khoảng thời gian giữa hai sự kết hợp (hoặc đối lập) liên tiếp của một hành tinh nhất định với Trái đất

Nguồn gốc (etymology)

synod-ic

  1. từ tiếng Latinhsynodicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσυνοδικόςsunodikós“of or related to an assembly or meeting”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI