Nghĩa chính
- Xincrôtrondanh từA form of cyclotron in which charged particles are accelerated by an electric field that is synchronized with a magnetic field that keeps them in a circular path.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synchrotronDạng gốc (base form)
- synchrotronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| synchrotron lightdanh từ | danh từ | Bức xạ synchrotron |
| synchrotron radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ điện từ phát ra từ sự gia tốc của các hạt tích điện tương đối tính trong một synchrotron hoặc trong các điều kiện tự nhiên gần giống với các điều kiện của synchrotron |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc synchrotronNguồn gốc (etymology)
synchrotron