gyrosynchrotron
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mô tả bức xạ điện từ phát ra từ các hạt tích điện chuyển động với tốc độ gần tốc độ ánh sáng trong từ trườngtính từkhông so sánh (not comparable)Describing electromagnetic radiation emitted by charged particles moving at close to light speed in a magnetic field