synchronism
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trạng thái đồng bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being synchronous.
- Mối quan hệ tạm thời giữa các sự kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporal relationship between events.
- Sự sắp xếp dạng bảng của các sự kiện đương đại, v.v. trong lịch sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tabular arrangement of contemporary events etc. in history.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synchronismDạng gốc (base form)
- synchronismsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc synchronismĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha