Dịch

synchronism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái đồng bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being synchronous.
  2. Mối quan hệ tạm thời giữa các sự kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporal relationship between events.
  3. Sự sắp xếp dạng bảng của các sự kiện đương đại, v.v. trong lịch sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tabular arrangement of contemporary events etc. in history.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

syn-chron--ism

Ngôn ngữ khác

AI