Dịch

symposium

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hội nghị chuyên đềdanh từA conference or other meeting for discussion of a topic, especially one in which the participants make presentations.
  2. Tiệc rượu đàm đạodanh từA drinking party in Ancient Greece, especially one with intellectual discussion.
  3. Tập chuyên luận, tập tiểu luậndanh từA collection of essays, articles or papers on a particular subject by a number of contributors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. symposiumDạng gốc (base form)
  2. symposiumsSố nhiều (plural)
  3. symposia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • symposium (on sth)hội thảo (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

annual symposiumHội thảo thường niên
attend a symposiumTham dự hội thảo
hold a symposiumTổ chức hội thảo
international symposiumHội nghị quốc tế

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsymposium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσυμπόσιονsumpósion“drinking party”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . Ransome-Wallis. . 50. [...] .TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA TINH GỌN VỀ ĐẦU MÁY XE LỬA THẾ GIỚI. P. Ransome-Wallis biên tập. Nhà xuất bản Hutchinson. Giá 50 shilling. [...] Tác phẩm này là một tập hợp các bài viết của nhiều tác giả, phần lớn là những chuyên gia về các chủ đề mà họ chắp bút.
  • three-part . .Bảo tàng Khoa học và Công nghiệp cũng hy vọng thúc đẩy thảo luận về di truyền học bằng cách tổ chức một hội thảo chuyên đề gồm ba phần với Đại học Chicago gần đó. Mỗi phiên sẽ có các chuyên gia nói về khoa học đằng sau những đột phá di truyền mới.
  • : " ," .Bữa tiệc rượu có phần dữ dội hơn thường lệ: "Không bao giờ uống nữa," Socrates nói vào sáng hôm sau.

AI