Dịch

swinging

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sinh độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or motion of that which swings.
  2. Quan hệ tình dục đổi bạn đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An activity where couples engage in sexual activity with different partners, often in a group setting.
  3. Đu đưa, lắc lưtính từThat swings
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của swingđộng từpresent participle and gerund of swing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swingingDạng gốc (base form)
  2. swingingsSố nhiều (plural)
  3. more swingingSo sánh hơn (comparative)
  4. swingingerSo sánh hơn (comparative)
  5. most swingingSo sánh nhất (superlative)
  6. swingingestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

swinging boomdanh từThanh kéo dài chân của một cánh buồm phía dưới
swinging dickdanh từNgười đàn ông, đặc biệt là người thể hiện sự dũng cảm hoặc nam tính
swinging postdanh từTrụ mà một cánh cổng được gắn vào, cho phép nó mở và đóng
swinging-blockdanh từĐồng nghĩa với swingstock
Swinging Sixtiesdanh từ riêngCái tên thường hoài niệm về những năm 1960
go down swingingđộng từĐồng nghĩa với go down fighting
come out swingingđộng từBắt đầu một cuộc gặp gỡ hoặc tương tác bằng cách cư xử một cách hung hăng, đối đầu hoặc buộc tội không kiềm chế được
swinging-door chaddanh từChad với hai góc tách ra

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Sôi động
  1. Sôi động, náo nhiệtFine, good, successful.

Ví dụ

  • . Henderson's pendulum-like […]Rắc rối chính của ông Henderson dường như là việc ông không thể từ bỏ lối quan điểm hay thay đổi và sự ngả nghiêng như con lắc giữa chủ nghĩa Tự do và chủ nghĩa Lao động Độc lập.
  • , . , . , .Rồi một đêm nọ trên giường, Simon khẽ gợi ý chuyện đổi bạn tình. Tôi đã phản đối, nhưng tôi sợ Simon có thể bỏ rơi mình nếu tôi từ chối. Tôi đã đồng ý vì anh ấy, vì mối quan hệ của chúng tôi.
  • .Bữa tiệc diễn ra rất sôi động.

AI