Dịch

sweats

B2danh từ (noun)
/swɛts/

Nghĩa chính

  1. Bộ đồ nỉ, đồ thể thao nỉdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A full sweatsuit; typically refers to casual, comfortable clothing; a set consisting of a sweatshirt and sweatpants, often worn for exercise or lounging.
  2. Quần nỉdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Sweatpants.
  3. Bệnh vã mồ hôidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any illness causing copious perspiration.
  4. Sự bồn chồn, sự lo lắngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Nervousness.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

night sweatsdanh từSự xuất hiện lặp đi lặp lại của việc đổ mồ hôi quá nhiều trong khi ngủ
meat sweatsdanh từĐổ mồ hôi quá nhiều do ăn nhiều thịt

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . ?Tôi bị vã mồ hôi đầm đìa. Bạn có nghĩ đó là cúm không?
  • .Bất kỳ người tuân thủ pháp luật nào cũng cảm thấy bồn chồn trong bụng khi bị cảnh sát tạt lề vì vượt đèn vàng Và việc ra tòa giao thông có thể gây ra những cơn vã mồ hôi.
  • .Anh ấy đổ mồ hôi khi bị căng thẳng.

AI