Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trao đổi, cuộc hoán đổidanh từThe act by which something is swapped; an exchange.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swapđộng từpresent participle and gerund of swap
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swappingDạng gốc (base form)
- swappingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cum swappingdanh từ | danh từ | Thực hành (thường là trong nội dung khiêu dâm) trong đó một người truyền tinh dịch từ miệng của họ vào miệng người khác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rất lớn
- không so sánh (not comparable)Rất lớn, khổng lồlarge; whopping
Họ từ (word family)
cùng gốc swapping- genderswappingHành động hoặc hành động giả định giới tính và/hoặc bản dạng giới khác với giới tính và/hoặc bản dạng giới thực tế của một người, đặc biệt là trong môi trường ảodanh từ
- mindswappingĐồng nghĩa với bodyswappingdanh từ
- wifeswappingHoạt động đu dây, trong đó các cặp đôi tham gia vào hoạt động tình dục với các đối tác khác nhaudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; .Nếu tổ chức này cứ để như hiện tại, nó sẽ sớm phá sản; việc phục hồi cũng khó khăn như thay ngựa giữa dòng.
- teacher's .Tom và Mary bị gửi đến văn phòng hiệu trưởng vì chuyền giấy trong lớp.
- .Việc đổi vợ phổ biến ở đó.