Dịch

swapping

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈswɑpɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trao đổi, cuộc hoán đổidanh từThe act by which something is swapped; an exchange.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swapđộng từpresent participle and gerund of swap

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swappingDạng gốc (base form)
  2. swappingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cum swappingdanh từThực hành (thường là trong nội dung khiêu dâm) trong đó một người truyền tinh dịch từ miệng của họ vào miệng người khác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rất lớn
  1. không so sánh (not comparable)Rất lớn, khổng lồlarge; whopping

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; .Nếu tổ chức này cứ để như hiện tại, nó sẽ sớm phá sản; việc phục hồi cũng khó khăn như thay ngựa giữa dòng.
  • teacher's .Tom và Mary bị gửi đến văn phòng hiệu trưởng vì chuyền giấy trong lớp.
  • .Việc đổi vợ phổ biến ở đó.

AI