Nghĩa chính
- Cực kìtrạng từTo the greatest, highest, or utmost degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supremelyDạng gốc (base form)
- more supremelySo sánh hơn (comparative)
- most supremelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc supremelyVí dụ
- .Họ vô cùng tự tin vào đầu mùa giải.
- .Gunter là một vận động viên bơi lội cực kỳ khỏe mạnh.
- .Nó làm tôi vô cùng hạnh phúc.