Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
superstruct
động từ
(verb)
/ˌ
s
uː
p
ə
(ɹ)ˈ
s
t
ɹ
ʌ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Xây dựng ở trên
động từ
To build over or upon (another structure); to erect upon (a foundation).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
superstruct
superstruct
ure
Cấu trúc thượng tầng
danh từ
C1
superstruct
ion
Hành động kiến trúc thượng tầng, hoặc xây dựng trên đó
danh từ
superstruct
ive
Được xây dựng hoặc dựng lên trên một cái gì đó khác
tính từ
superstruct
ural
Liên quan đến kiến trúc thượng tầng
tính từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
superstrūctus
Ví dụ
This
is
the
only
proper
basis
on
which
to
superstruct
first
innocency
and
then
virtue
.
AI
1
Xây dựng ở trên
1
Xây dựng ở trên
1
Xây dựng ở trên