Dịch

superman

B2danh từ (noun)
UK/ˈs(j)uːpəmæn/US/ˈsupɚmæn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Siêu nhândanh từAn imagined superior type of human being representing a new stage of human development; an übermensch, an overman.
  2. Siêu nhân, người phi thườngdanh từA man of extraordinary or seemingly superhuman powers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. supermanDạng gốc (base form)
  2. supermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

superman punchdanh từKỹ thuật được sử dụng trong Muay Thái, Sanshou, kickboxing, taekwondo kiểu ITF và võ thuật tổng hợp, bao gồm việc đưa chân sau về phía trước để giả vờ đá, sau đó bẻ chân ra sau trong khi ném chéo, dẫn đến sức mạnh lớn hơn sau cú đấm
Superman-esquetính từGiống hoặc đặc trưng của Superman

Nguồn gốc (etymology)

super-man

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcÜbermensch

Ví dụ

  • ", ? , - , , , , ."...người kiêng rượu, người ăn chay, nhà hàng không, nhà thần triết, siêu nhân.
  • 1848, 1845 , , [...]....vào cuối năm 1848, ngai vàng của Hudson, Vua Đường sắt, người từng được mời đến vào năm 1845 như một siêu nhân để cứu Đường sắt Eastern Counties, đã lung lay và sắp sụp đổ, [...]
  • .Anh ấy nghĩ mình là siêu nhân.

AI