Nghĩa chính
- Xunfuric; chứa lưu hùynh hóa trị caotính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to sulfur, especially in its higher oxidation state
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sulfuric aciddanh từ | danh từ | Axit sunfuric |
| chrome-sulfuric aciddanh từ | danh từ | Dung dịch kali dicromat trong axit sunfuric, được sử dụng làm nguồn axit cromic |
| fuming sulfuric aciddanh từ | danh từ | Bất kỳ dung dịch lưu huỳnh trioxide trong axit sulfuric; nó chứa axit pyrosulfuric và được sử dụng trong sản xuất nitroglycerine, v.v |
| sulfuric ether | Chưa có nghĩa | |
| sulphuric oxide | Chưa có nghĩa | |
| sulfuric anhydride | Chưa có nghĩa | |
| sulphuric anhydride | Chưa có nghĩa | |
| sulfuric chloride | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Axit sulfuric mạnh hơn axit axetic.
- " ."Axit sulfuric từng được gọi là “dầu vitriol”.
- .Muối của axit sulfuric được gọi là sulfate.
Họ từ (word family)
cùng gốc sulfuricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha