Dịch

sulfuric

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xunfuric; chứa lưu hùynh hóa trị caotính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to sulfur, especially in its higher oxidation state

Cụm từ (phrase)

sulfuric aciddanh từAxit sunfuric
chrome-sulfuric aciddanh từDung dịch kali dicromat trong axit sunfuric, được sử dụng làm nguồn axit cromic
fuming sulfuric aciddanh từBất kỳ dung dịch lưu huỳnh trioxide trong axit sulfuric; nó chứa axit pyrosulfuric và được sử dụng trong sản xuất nitroglycerine, v.v
sulfuric etherChưa có nghĩa
sulphuric oxideChưa có nghĩa
sulfuric anhydrideChưa có nghĩa
sulphuric anhydrideChưa có nghĩa
sulfuric chlorideChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Axit sulfuric mạnh hơn axit axetic.
  • " ."Axit sulfuric từng được gọi là “dầu vitriol”.
  • .Muối của axit sulfuric được gọi là sulfate.

AI