Nghĩa chính
- Axit sunfuricdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transparent, oily liquid, formula H₂SO₄, that is a strong acid with many industrial applications.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sulfuric acidDạng gốc (base form)
- sulfuric acidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chrome-sulfuric aciddanh từ | danh từ | Dung dịch kali dicromat trong axit sunfuric, được sử dụng làm nguồn axit cromic |
| fuming sulfuric aciddanh từ | danh từ | Bất kỳ dung dịch lưu huỳnh trioxide trong axit sulfuric; nó chứa axit pyrosulfuric và được sử dụng trong sản xuất nitroglycerine, v.v |
| disulphuric aciddanh từ | danh từ | Chất lỏng nhờn đặc, H₂S₂O₇ |
| nitrosylsulfuric aciddanh từ | danh từ | Dẫn xuất nitrosyl của axit sulfuric được sử dụng trong tổng hợp công nghiệp |
| chlorosulfuric aciddanh từ | danh từ | Axit mạnh ClSO₂OH thu được từ axit sulfuric bằng cách thay thế nhóm hydroxyl bằng nguyên tử clo; nó được sử dụng trong việc điều chế axit sulfonic |
| nitrosylsulphuric acid | Chưa có nghĩa | |
| chlorosulphuric acid | Chưa có nghĩa | |
| peroxydisulfuric acid | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
- .
- .