Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lưu huỳnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A chemical element with atomic number 16, having a bright yellow color and characteristic smell, used commercially in a variety of products such as insecticides, black powder, and matchsticks.
- Màu vàng lưu huỳnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellowish green colour, like that of sulfur.
- Vàng lưu huỳnhtính từOf a yellowish green colour, like that of sulfur.
- Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnhđộng từngoại động từ (transitive)To treat with sulfur, or a sulfur compound, especially to preserve or to counter agricultural pests.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sulfurNguyên thể (infinitive)
- sulfursSố nhiều (plural)
- sulfuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sulfuringPhân từ I (present participle)
- more sulfurSo sánh hơn (comparative)
- most sulfurSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smell of sulfur | Mùi lưu huỳnh | |
| sulfur compound | Hợp chất lưu huỳnh | |
| sulfur dioxidedanh từ | danh từ | Lưu huỳnh đioxit |
| sulfur emission | Khí thải lưu huỳnh | |
| sulfur-33danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định thứ yếu của lưu huỳnh, 3316S, có 16 proton và 17 neutron; nó chiếm ít hơn 1% nguyên tố trong tự nhiên |
| sulfur-34danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định thứ yếu của lưu huỳnh, 3416S, có 16 proton và 18 neutron; nó chiếm khoảng 4% nguyên tố trong tự nhiên |
| sulfur-36danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định thứ yếu của lưu huỳnh, 3616S, có 16 proton và 20 neutron; nó chỉ chiếm 0,01% nguyên tố trong tự nhiên |
| sulfur-35danh từ | danh từ | Đồng vị phóng xạ của lưu huỳnh, 3516S, có 16 proton và 19 neutron, có chu kỳ bán rã khoảng 87 ngày; nó được sử dụng như một chất đánh dấu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Lưu huỳnh
- không đếm được (uncountable)The element symbolically associated with hellfire or damnation, or in alchemy, the fiery principle present in all things.
Ví dụ
- : , , , ( sulfur-odor ), , , , .Mọi chuyện diễn ra như thế này: đầu tiên, chúng ta là những người thượng cổ, sau đó là Hy Lạp cổ đại, sau đó là La Mã bị đốt cháy (gợi ý FX có mùi lưu huỳnh), sau đó là cuộc Đại suy thoái, và cuối cùng, chúng ta đã đến thời hiện đại.
- “ ! ! !”“Nó sẽ bị đánh gục như cây sồi bị chẻ đôi! Bị dìm trong lưu huỳnh! Bị xé toạc bởi những cơn lốc!”
- .Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa màu xanh lam.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lưu huỳnh
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc sulfurNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisulphur
- từ tiếng Anglo-Normansulfre
- từ tiếng Latinhsulfur