azufre
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈθufɾe/nguồn
Nghĩa chính
- Lưu huỳnhdanh từsulfur
- Xông lưu huỳnh, rắc lưu huỳnhđộng từinflection of azufrar:
- Hiện tại bàng quan ngôi thứ nhất/ba số ít của azufrarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của azufrarđộng từthird-person singular imperative
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azufre elemental | Lưu huỳnh nguyên tố | |
| compuesto de azufre | Hợp chất lưu huỳnh | |
| uso industrial del azufre | Dùng lưu huỳnh trong công nghiệp | |
| dióxido de azufre | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc azufreVí dụ
- , .Bạc không bị oxy hoá, nhưng tối màu do tiếp xúc với lưu huỳnh trong không khí.
- .Kẻ giảng đạo cảnh báo đám đông về lưu huỳnh và lửa vĩnh cửu.
- .Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa màu xanh.