Dịch

substrate

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chất nềndanh từAn underlying layer; a substratum.
  2. Lớp lót chuồng, chất lót đáydanh từThe substance lining the bottom edge of an enclosure.
  3. Cơ chấtdanh từA substance acted upon, as by an enzyme.
  4. Có khía mờ, có rãnh rất nôngtính từHaving very slight furrows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. substrateDạng gốc (base form)
  2. substratesSố nhiều (plural)
  3. more substrateSo sánh hơn (comparative)
  4. most substrateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

enzyme substrateCơ chất của enzym
solid substrateCơ chất rắn
suitable substrateGiá thể thích hợp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Giá thể
  1. Giá thể, bề mặt bámA surface on which an organism grows, or to which an organism or an item is attached.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lớp đáy suối ảnh hưởng đến tuổi thọ của cá.
  • , .Amphisteginid và peneroplid nằm trong số ít các nhóm phân loại được tìm thấy trong môi trường vịnh, có thể do chúng ưa chuộng giá thể thực vật và chịu được mức độ phú dưỡng vừa phải.
  • .Phần thủy tinh nóng chảy được nâng đỡ bởi lớp cát lót bên dưới.

AI