Nghĩa chính
- Không gian condanh từđếm được (countable)A subset of a space which is a space in its own right.
- Phương thức siêu ánh sángdanh từkhông đếm được (uncountable)Any (often unspecified) method of communicating or travelling faster than light speed.
- Siêu không gian, không gian khácdanh từkhông đếm được (uncountable)An alternative dimension or universe, access to or use of which permits faster-than-light travel or communications; hyperspace.
- Trạng thái phục tùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The psychological state of the submissive or bottom during sadomasochistic activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subspaceDạng gốc (base form)
- subspacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| linear subspacedanh từ | danh từ | Tập con các vectơ của không gian vectơ đóng dưới phép cộng và nhân vô hướng của không gian vectơ đó |
| subspace topologydanh từ | danh từ | Tôpô của tập con S của không gian tôpô X thu được bằng cách coi bất kỳ tập con nào của S là tập mở nếu nó tương ứng với giao của S với một tập mở nào đó của X |
| invariant subspace | Chưa có nghĩa | |
| cyclic subspace | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Khi anh ấy chìm sâu vào trạng thái phục tùng, nỗi đau là đủ để khiến anh ấy lên đỉnh.
- .Tìm số chiều của không gian con này.
- , , , . .Tuy nhiên, vấn đề của tôi là khi anh ấy quất roi, tôi kháng cự việc chìm vào trạng thái phục tùng. Anh ấy phải quất tôi mười lăm hoặc hai mươi phút trước khi tôi bắt đầu cảm nhận được bất kỳ hiệu ứng tâm lý nào.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subspaceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha