Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dưới ngưỡng nhận thứctính từOf a stimulus: below the limen or threshold of conscious perception, especially if still able to produce a response; also (generally), below the threshold where a response can be produced.
- Tiềm thức, vô thứctính từWithout directed awareness or thought; subconscious (dated), unconscious.
- Tiềm thức, ẩn ýtính từOf an advertisement, a message, etc.: conveyed in a manner that a person is unaware of being influenced by it.
- Hiện tượng dưới ngưỡngdanh từChiefly preceded by the: something which is below the limen or threshold of conscious perception.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subliminalDạng gốc (base form)
- subliminalsSố nhiều (plural)
- more subliminalSo sánh hơn (comparative)
- most subliminalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subliminal messagedanh từ | danh từ | Tín hiệu hoặc thông điệp được nhúng trong một vật thể khác, được thiết kế để vượt qua giới hạn nhận thức thông thường |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phần tiềm thức
- Chiefly preceded by the: the subconscious (dated) or unconscious self.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subliminalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ấy dành cả đêm để nghe một bản ghi tiềm thức để đổi màu mắt.
- ?Bạn có thực sự thao túng suy nghĩ và hành vi của mọi người bằng cách sử dụng các thông điệp tiềm thức không?
- .Các thông điệp tiềm thức không ảnh hưởng đến Tom vì anh ấy không hiểu tiếng Pháp.