Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự chia nhỏ radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A division into smaller pieces of something that has already been divided.
- Phần chia nhỏ, tiểu mụcdanh từđếm được (countable)Such a piece that has been divided.
- Khu đất phân lôdanh từđếm được (countable)A parcel of land that has been divided into lots.
- Chia nhỏ, phân chiađộng từTo separate something into smaller pieces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subdivisionNguyên thể (infinitive)
- subdivisionsSố nhiều (plural)
- subdivisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subdivisioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| housing subdivision | Khu nhà ở phân lô | |
| new subdivision | Khu phân lô mới | |
| residential subdivision | Khu dân cư phân lô | |
| subdivision of land | Sự phân lô đất | |
| Upper Market Subdivisiondanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| Lourdes Proper Subdivisiondanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| Middle Quezon Hill Subdivisiondanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khu dân cư quy hoạch
- đếm được (countable)Khu dân cư quy hoạch, khu nhà ở phân lôA group of houses created by the same builder or in the same general area.
Họ từ (word family)
cùng gốc subdivisionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy làm từng phần chia nhỏ một.
- .Họ đang xây một khu dân cư mới ở phía bên kia Đường Black Ranch.
- ... 1970, , Cavite's ....Đến thập niên 1970, nạn trộm trâu bò đã chấm dứt khi máy cày thay thế trâu nước, còn các khu công nghiệp và khu dân cư đã thế chỗ những cánh đồng lúa để trở thành trụ cột của các thị trấn phía bắc ngoại ô Cavite.