Dịch

subdivision

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự chia nhỏ radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A division into smaller pieces of something that has already been divided.
  2. Phần chia nhỏ, tiểu mụcdanh từđếm được (countable)Such a piece that has been divided.
  3. Khu đất phân lôdanh từđếm được (countable)A parcel of land that has been divided into lots.
  4. Chia nhỏ, phân chiađộng từTo separate something into smaller pieces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subdivisionNguyên thể (infinitive)
  2. subdivisionsSố nhiều (plural)
  3. subdivisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subdivisioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

housing subdivisionKhu nhà ở phân lô
new subdivisionKhu phân lô mới
residential subdivisionKhu dân cư phân lô
subdivision of landSự phân lô đất
Upper Market Subdivisiondanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines
Lourdes Proper Subdivisiondanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines
Middle Quezon Hill Subdivisiondanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khu dân cư quy hoạch
  1. đếm được (countable)Khu dân cư quy hoạch, khu nhà ở phân lôA group of houses created by the same builder or in the same general area.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hãy làm từng phần chia nhỏ một.
  • .Họ đang xây một khu dân cư mới ở phía bên kia Đường Black Ranch.
  • ... 1970, , Cavite's ....Đến thập niên 1970, nạn trộm trâu bò đã chấm dứt khi máy cày thay thế trâu nước, còn các khu công nghiệp và khu dân cư đã thế chỗ những cánh đồng lúa để trở thành trụ cột của các thị trấn phía bắc ngoại ô Cavite.

AI