Dịch

styrofoam

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bọt polystyrene giãn nở, chẳng hạn như được sử dụng trong cốc và bao bìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Expanded polystyrene foam, such as is used in cups and packaging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. styrofoamDạng gốc (base form)
  2. styrofoamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

styrofoam popcorndanh từĐồng nghĩa với packing peanuts

Ví dụ

  • —, , — , .Nó có vị như xốp
  • , NASA’s 3,000 sub-Earth-sized . .Tom đang uống cà phê trong cốc xốp dùng một lần
  • ?

AI