Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
styrofoamed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được bọc hoặc đóng gói bằng xốp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Covered or packaged in styrofoam.
Nguồn gốc
(etymology)
styrofoam
+
-ed
AI
1
Được bọc hoặc đóng gói bằng xốp
1
Được bọc hoặc đóng gói bằng xốp
1
Được bọc hoặc đóng gói bằng xốp